fire sale

/'faiə'seil/
Học thuật
Thân thiện
fire sale

The store held a fire sale to clear out its remaining inventory.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự bán rẻ hàng hóa bị hư hại do hỏa hoạn: Nghĩa gốc, chỉ việc bán với giá rất thấp những mặt hàng bị hư hỏng (thường do cháy) để thu hồi vốn.
    • Sự bán tháo tài sản với giá cực kỳ thấp: Nghĩa mở rộng, chỉ việc một công ty hoặc cá nhân bán tài sản, hàng hóa với mức giá rất thấp, thường do gặp khó khăn tài chính nghiêm trọng, cần thanh gấp để trả nợ hoặc tránh phá sản.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The store had a fire sale after the small kitchen fire. (Cửa hàng đã một đợt bán rẻ hàng hóa sau vụ cháy nhỏ trong nhà bếp.)
    • The company's bankruptcy led to a fire sale of all its assets. (Việc phá sản của công ty dẫn đến một cuộc bán tháo toàn bộ tài sản của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong tài chính/kinh doanh: Dùng để mô tả việc bán tháo tài sản hoặc cổ phiếu một cách vội vàng với mức giá thấp hơn rất nhiều so với giá trị thực, thường do áp lực từ một cuộc khủng hoảng.
    • Investors are worried about a fire sale of the bank's foreign bonds. (Các nhà đầu lo ngại về một cuộc bán tháo trái phiếu nước ngoài của ngân hàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Distress sale (n): Việc bán tài sản trong tình trạng khẩn cấp, cấp bách (thường lý do tài chính).
  • Liquidation sale (n): Việc bán thanh (để giải thể công ty).
Từ đồng nghĩa
  • Forced sale: Việc bán ép buộc.
  • Clearance sale: Việc bán xả hàng, thanh .
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến trực tiếp hình thành từ 'fire sale')

Thành ngữ liên quan
  • "Like a fire sale": (Một cách) giống như một đợt bán rẻ khẩn cấp, thường ám chỉ mức giá rất rẻ hoặc tình huống hỗn loạn.
    • They were selling off the old inventory like a fire sale. (Họ đang bán tống bán tháo hàng tồn kho như một đợt bán rẻ khẩn cấp vậy.)
fire sale

The store held a fire sale to clear out its remaining inventory.

danh từ
  1. sự bán rẻ những đồ đạc bị cháy dở

Từ gần giống